văng tê

văng tê

Một người đàn ông nói văng tê trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Tính từ (khẩu ngữ, thông tục):
    • Thiếu suy nghĩ, bừa bãi, không đúng chỗ: "văng " mô tả hành động hoặc lời nói được thực hiện một cách hấp tấp, không sự cân nhắc, thường dẫn đến sai lầm hoặc phiền toái.
    • Không hợp lý, vô căn cứ: Dùng để chỉ điều đó được nói ra hoặc làm ra một cách tùy tiện, không dựa trên lẽ phải hay sự thật.
dụ sử dụng
  • : cách nói thiếu suy nghĩ, không quan tâm đến hậu quả.
    • Anh ta hay nói văng , chẳng biết nghĩ trước sau cả. (Anh ta thường nói năng bừa bãi, không suy tính .)
  • : hành động bừa bãi, không kế hoạch.
    • Đừng làm ăn văng như thế, sẽ hỏng việc đấy. (Đừng hành động thiếu suy nghĩ như vậy, sẽ làm hỏng việc đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văng " thường đi với động từ "nói" hoặc "làm" để chỉ tính chất vô ý thức, bừa bãi.
    • Thầy giáo nhắc nhở học sinh không nên phát biểu văng trong lớp. (Giáo viên khuyên học sinh không nên nói năng bừa bãi trong giờ học.)
  • "văng " có thể mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thiếu tôn trọng hoặc thiếu hiểu biết.
    • ấy chỉ trích đồng nghiệp một cách văng , khiến mọi người khó chịu. ( ấy phê bình đồng nghiệp một cách thiếu suy nghĩ, gây khó chịu cho mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Văng (động từ): ném mạnh, bắn ra xa, hoặc (nghĩa bóng) nói năng thô bạo.
    • Anh ta văng ra những lời lẽ khó nghe. (Anh ta thốt ra những lời thô tục.)
  • (tính từ): (trong từ ghép) thường đi với "văng" để nhấn mạnh tính bừa bãi, không kiểm soát.
Từ đồng nghĩa
  • Bừa bãi: không trật tự, không suy nghĩ.
    • Cậu ấy làm việc bừa bãi chẳng khác nào văng .
  • Vô ý thức: thiếu sự cân nhắc, không ý thức được hậu quả.
    • Hành động vô ý thức đó thật văng .
  • Tùy tiện: làm theo ý mình không theo quy tắc.
    • Đừng tùy tiện phát ngôn văng như vậy.
Thành ngữ liên quan
  • Nói văng , làm văng : cụm từ chỉ hành vi thiếu suy nghĩ, gây hậu quả xấu.
    • Nói văng , làm văng thì chẳng ai tin tưởng. (Hành xử bừa bãi sẽ mất lòng tin của người khác.)